GIỜ KHÁM BỆNH

Hoạt động: Từ 6 giờ đến 17 giờ mỗi ngày.
Thứ bảy: Từ 6 giờ đến 12 giờ.
Chủ nhật: Trực cấp cứu 24/24.

Cấp cứu: 0292 246 9999
Liên hệ: 0292 390 9999

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KCB

Thứ 7, 01 Tháng 08 2020 09:42

 

TÊN CLS ĐVT GIÁ BH GIÁ DV
I.CÔNG KHÁM      
Công khám Dịch Vụ Lần - 80,000
Công khám phụ khoa Lần - 100,000
Công vận chuyển mẫu lên Sài Gòn Lần - 50,000
Công khám sàng lọc và tiêm vaccine Lần - 50,000
Chuyển mẫu Máu đến Trung tâm Phòng chống AIDS Lần - 100,000
Khám sức khỏe đi làm, lái xe(Không bao gồm CLS) Lần - 120,000
Khám kế hoạch hóa gia đình Lần - 50,000
Khám theo yêu cầu BS Lần - 150,000
Khám VIP Lần - 300,000
Khám sức khỏe đi làm, lái xe(Không bao gồm CLS) 2 tờ Tờ - 140,000
Khám sức khỏe đi làm, lái xe(Không bao gồm CLS) 3 tờ Tờ - 150,000
Khám sức khỏe đi làm, lái xe(Không bao gồm CLS) 4 tờ Tờ - 160,000
Khám sức khỏe TQ (Cá nhân) Lần - 120,000
Khám sức khỏe TQ (Khám theo đoàn) Lần - 100,000
Khám sức khỏe đi làm, lái xe(Không bao gồm CLS) 5 tờ Tờ - 170,000
Khám sức khỏe đi làm (thu thêm) Lần - 20,000
Khám kiểm tra sức khỏe (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Tiêu hóa (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Nội khoa (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Nhi khoa (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Da liễu (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Y học cổ truyền (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Ngoại khoa (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Sản khoa (T3) Lần - 300,000
Khám chuyên khoa Mắt (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa TMH (T3) Lần - 250,000
Khám chuyên khoa Răng hàm mặt (T3) Lần - 250,000
Khám yêu cầu bác sĩ cao cấp Lần - 400,000
Công khám sàng lọc và tiêm vaccine Lần - 50,000
Khám sức khỏe đi làm, lái xe(Không bao gồm CLS) 10 tờ Tờ - 220,000
KSK_Định kỳ_VIP_CQLĐB Lần - 120,000
Thu chênh lệch công khám BHYT Lần - 30,000
Tư vấn sức khỏe sinh sản, biện pháp tránh thai, tình dục Lần - 70,000
Khám Nội Lần 30,500 80,000
Khám Lao Lần 30,500 80,000
Khám Da liễu Lần 30,500 80,000
Khám YHCT Lần 30,500 80,000
Khám Ngoại Lần 30,500 80,000
Khám Bỏng Lần 30,500 80,000
Khám Ung bướu Lần 30,500 80,000
Khám Phụ sản Lần 30,500 80,000
Khám Mắt Lần 30,500 80,000
Khám Tai mũi họng Lần 30,500 80,000
Khám Răng hàm mặt Lần 30,500 80,000
Khám Phục hồi chức năng Lần 30,500 80,000
Khám Tâm thần Lần 30,500 80,000
II.DỊCH VỤ      
Dịch song ngữ Lần 120,000 120,000
Dịch vụ lấy mẫu xét nghiệm tại nhà Lần 200,000 200,000
Giấy chứng nhận thương tích Tờ 100,000 100,000
Lấy que tránh thai Lần 300,000 300,000
Chăm sóc da mụn Lần 220,000 220,000
Làm sáng da, ngừa lão hóa bằng mặt nạ thảo dược Lần 190,000 190,000
Tăng cường sáng da với điện di tinh chất  Serum vitamin C Lần 350,000 350,000
Tăng cường sáng da với điện di tinh chất Serum sáng trắng da mờ nám Lần 350,000 350,000
Tăng cường ngăn ngừa lão hóa da với điện di tinh chất tế bào gốc Lần 350,000 350,000
Tăng cường ngăn ngừa lão hóa da với điện di tinh chất  Serum giữ ẩm chống lão hóa Lần 350,000 350,000
Điều trị lão hóa da bằng đắp mặt nạ Hyalual Wow Mask Lần - 500,000
Tiêm ngừa Viêm gan B người lớn (Engerix *B 1ml) Lần 113,000 113,000
Tiêm ngừa Ung thư cổ tử cung Gardasil (Mỹ) Lần 1,241,220 1,241,220
Tiêm ngừa Cúm (Vaxigrip 0,5 ml) Lần 390,390 390,390
III.GIƯỜNG BỆNH      
Giá phòng 01 giường (VIP) Ngày 1,200,000 1,200,000
Giá phòng 05 giường Ngày 250,000 250,000
Giá phòng 10 giường Ngày 200,000 200,000
Giá phòng 02 giường Ngày 500,000 500,000
Giá phòng 03 giường Ngày 400,000 400,000
Giá phòng 2 giường (cho bệnh nhân nội soi trong ngày) Ngày 250,000 250,000
Giá phòng 3 giường (cho bệnh nhân nội soi trong ngày) Ngày 200,000 200,000
Giá phòng nội soi đại tràng (bao gồm 1 tô cháo sau nội soi) Ngày 200,000 200,000
Giá phòng nội soi dạ dày có gây mê (bao gồm 1 tô cháo sau nội soi) Ngày 100,000 100,000
Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 115,000 115,000
Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp Ngày 171,100 171,100
Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp Ngày 149,100 149,100
Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp Ngày 121,100 121,100
Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền Ngày 121,100 121,100
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 282,000 300,000
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 198,300 198,300
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 121,100 121,100
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 148,600 148,600
Thu chênh lệch phòng 3 giường (dành cho đối tượng BHYT) Ngày 285,000 285,000
Thu chênh lệch phòng 5 giường (dành cho đối tượng BHYT) Ngày 135,000 135,000
Thu chênh lệch phòng 2 giường (dành cho đối tượng BHYT) Ngày 385,000 385,000
Thu chênh lệch phòng 1 giường (dành cho đối tượng BHYT) Ngày 1,085,000 1,085,000
Thu chênh lệch phòng 10 giường (dành cho đối tượng BHYT) Ngày 85,000 85,000
Thu chênh lệch giường cấp cứu (dành cho đối tượng BHYT) Ngày 185,000 185,000
IV.CHUYỂN VIỆN      
Chuyển viện BV. Nhi Đồng I Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Chuyển viện BV. Nhiệt Đới Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Chuyển viện BV. Lao và bệnh Phổi (21km x 2 lượt) Lần 158,189 158,189
Chuyển viện Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Chuyển viện BV. Tim mạch (1km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Nhân Dân 115 Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Chuyển viện BV. Nhi đồng (7km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Phụ Sản (3km x 2 lượt) Lần 22,598 22,598
Chuyển viện BV. Tai Mũi Họng (1,5km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Đại học Y Dược (5 km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. 121 Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Phạm Ngọc Thạch Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Chuyển viện BV. YHCT (6km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Da Liễu (4,5km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Tâm Thần (21km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Ung Bướu Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Chuyển viện BV. Huyết học Truyền máu Cần Thơ (4,5 km x 2 lượt) Lần 33,898 33,898
Chuyển viện BV. Mắt - RHM (1,5km x 2 lượt) Lần 11,299 11,299
Chuyển viện BV. Chợ Rẫy Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Chuyển viện BV. ĐK TW Cần Thơ (4,5 km x 2 lượt) Lần 100,000 100,000
Chuyển bệnh viện đa khoa Thành Phố Cần Thơ Lần 100,000 100,000
Chuyển viện BV. Thống Nhất Thành phố Hồ Chí Minh (178km x 2 lượt) Lần 4,000,000 4,000,000
Đưa rước (chuyển viện 100) Lần 100,000 100,000
Đưa rước (chuyển viện 500) Lần 500,000 500,000
Điều dưỡng đi kèm ( chuyển viện ) Lần 300,000 300,000
Bác sĩ đi kèm ( chuyển viện ) Lần 500,000 500,000
Trích sao lục phim Citi - MRI / 1 phim Lần 100,000 100,000
Trích sao lục phim Xquang /1 phim Lần 30,000 30,000
Trích sao lục hồ sơ Lần 50,000 50,000
V.THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
Điện tim thường Lần 32,800 50,000
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Lần 73,000 100,000
Đo chức năng hô hấp Lần 126,000 150,000
Đo nhuợc cơ Lần 250,000 250,000
Đo thính lực Lần 100,000 100,000
Ghi điện cơ 2 chân (EMG chân) Lần 250,000 250,000
Ghi điện cơ 2 tay (EMG tay) Lần 250,000 250,000
Ghi điện não đồ thông thường Lần 200,000 200,000
Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 32,800 50,000
Holter điện tâm đồ Lần 300,000 300,000
Holter huyết áp Lần 250,000 250,000
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 300,000 300,000
Test tetany Lần 250,000 250,000
VI.CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH      
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim  dưới 75 kg (từ 64- 128 dãy) Lần 3,000,000 3,000,000
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) - Có cản quang Lần 3,000,000 3,000,000
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) - Không cản quang Lần 2,500,000 2,500,000
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp CLVT mạch máu não dưới 75 kg (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Lần 1,500,000 1,500,000
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Lần 2,500,000 2,500,000
Chụp CLVT hai mức năng lượng Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim  TRÊN 75 kg (từ 64- 128 dãy) Lần 3,600,000 3,600,000
Chụp CLVT mạch máu não TRÊN 75 kg (từ 64-128 dãy) Lần 2,100,000 2,100,000
Thêm thuốc cản quang chụp CT lần 500,000 500,000
Chụp cộng hưởng từ  vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Lần 3,000,000 3,000,000
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) Lần 9,000,000 9,000,000
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần 2,600,000 2,600,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T) lần 2,000,000 2,000,000
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) lần 2,000,000 2,000,000
Thêm thuốc cản quang cho MRI lần 600,000 600,000
Cột thắt tĩnh mạch thực quản qua nội soi Lần 3,000,000 3,000,000
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa Lần 2,191,000 2,191,000
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm Lần 2,000,000 2,000,000
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp Lần 3,000,000 3,000,000
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 2cm hoặc nhiều >5 polyp Lần 4,000,000 4,000,000
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần 450,000 450,000
Nội soi chẩn đoán sớm ung thư dạ dày với hệ thống FICE và ZOOM quang học có sinh thiết (có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 2,500,000 2,500,000
Nội soi chẩn đoán sớm ung thư dạ dày với hệ thống FICE và ZOOM quang học không sinh thiết (có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 3,000,000 3,000,000
Nội soi chẩn đoán sớm ung thư thực quản-dạ dày/ đại tràng với hệ thống FICE và ZOOM quang học (có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 5,000,000 5,000,000
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị Lần 2,500,000 2,500,000
Nội soi dạ dày cầm máu Lần 2,191,000 2,191,000
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 2,500,000 2,500,000
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị Lần 2,500,000 2,500,000
Nội soi đại tràng sigma Lần 600,000 600,000
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Lần 800,000 800,000
Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lần 1,678,000 1,678,000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê Lần 1,600,000 1,600,000
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 700,000 700,000
Nội soi hậu môn ống cứng Lần 150,000 150,000
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su Lần 300,000 300,000
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ Lần 300,000 300,000
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 590,400 590,400
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần 300,000 300,000
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu Lần 400,000 400,000
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có dùng thuốc tiền mê Lần 1,300,000 1,300,000
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết Lần 500,000 500,000
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết Lần 450,000 450,000
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi (Có sinh thiết) Lần 650,000 650,000
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi (Không sinh thiết) Lần 600,000 600,000
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần 300,000 300,000
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 500,000 500,000
Nội soi trực tràng ống mềm có dùng thuốc tiền mê Lần 900,000 900,000
Nội soi trực tràng ống mềm không dùng thuốc tiền mê Lần 500,000 500,000
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ Lần 250,000 250,000
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm ( có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 2,900,000 2,900,000
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp( có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 3,900,000 3,900,000
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 2cm hoặc nhiều > 5 polyp(có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 4,900,000 4,900,000
Nội soi chẩn đoán sớm ung thu đại tràng với hệ thống FICE và ZOOM quang học không sinh thiết (có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 3,000,000 3,000,000
Nội soi chẩn đoán sớm ung thu đại tràng với hệ thống FICE và ZOOM quang học có sinh thiết (có sử dụng thuốc tiền mê) Lần 2,500,000 2,500,000
Nội soi can thiệp - Chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần 500,000 500,000
Soi cổ tử cung Lần 100,000 100,000
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm Lần 350,000 350,000
Test thở C13 - Tìm HP Lần 1,200,000 1,200,000
Test thở C14O2 tìm H.pylori Lần 750,000 750,000
Thu thêm nội soi không đau Lần 600,000 600,000
Thu thêm nội soi tầm soát ung thư Lần 1,500,000 1,500,000
Thu thêm nội soi cắt Polyp Lần 2,000,000 2,000,000
Thu thêm nội soi cắt Polyp (1.000.000) Lần 1,000,000 1,000,000
Lấy dị vật tai/mũi/họng Lần 30,000 30,000
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 800,000 800,000
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 250,000 250,000
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 513,000 600,000
Nội soi tai mũi họng Lần 104,000 250,000
Nội soi tai Lần 100,000 100,000
Nội soi mũi Lần 100,000 100,000
Nội soi họng Lần 100,000 100,000
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 800,000 800,000
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 300,000 300,000
Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần 261,800 261,800
Chọc hút sinh thiết Vú, Giáp, Hạch  bằng kim(FNA) Lần 450,000 450,000
Chọc hút sinh thiết hạch nách bằng kim Fna Lần 400,000 400,000
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 2,500,000 2,500,000
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,000,000 1,000,000
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,000,000 1,000,000
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,000,000 1,000,000
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm Lần 66,000 66,000
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 250,000 250,000
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 300,000 300,000
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 205,700 205,700
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,075,800 1,075,800
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,075,800 1,075,800
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 400,000 400,000
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 1,185,800 1,185,800
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 888,800 888,800
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Lần 43,900 200,000
Siêu âm các tuyến nước bọt Lần 43,900 200,000
Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 176,000 200,000
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng Lần 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Lần 176,000 200,000
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe Lần 597,000 2,500,000
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Lần 43,900 200,000
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Lần 200,000 200,000
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 200,000 200,000
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu Lần 43,900 200,000
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Lần 43,900 200,000
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler động mạch thận Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler động mạch tử cung Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần 250,000 250,000
Siêu âm Doppler gan lách Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler hốc mắt Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường Lần 222,000 222,000
Siêu âm Doppler mạch máu Lần 222,000 250,000
Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler tim Lần 222,000 250,000
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo Lần 220,000 220,000
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng Lần 200,000 200,000
Siêu âm Doppler tuyến vú Lần 180,000 180,000
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Lần 200,000 200,000
Siêu âm dương vật Lần 200,000 200,000
Siêu âm hạch vùng cổ Lần 200,000 200,000
Siêu âm hốc mắt Lần 200,000 200,000
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần 200,000 200,000
Siêu âm khớp (một vị trí) Lần 200,000 200,000
Siêu âm màng phổi Lần 200,000 200,000
Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 43,900 200,000
Siêu âm nhãn cầu Lần 200,000 200,000
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 43,900 160,000
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần 43,900 200,000
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Lần 200,000 200,000
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 43,900 200,000
Siêu âm phần mềm (một vị trí) Lần 43,900 200,000
Siêu âm qua thóp Lần 200,000 200,000
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 43,900 200,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 43,900 200,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 43,900 200,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 43,900 200,000
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Lần 200,000 200,000
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Lần 200,000 200,000
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 222,000 222,000
Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 200,000 200,000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 181,000 200,000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 43,900 200,000
Siêu âm tử cung phần phụ Lần 43,900 200,000
Siêu âm tuyến giáp Lần 43,900 180,000
Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 43,900 180,000
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da Lần 400,000 400,000
Siêu âm độ mờ da gáy Lần 200,000 200,000
Siêu âm thai 4D Lần 200,000 200,000
Siêu âm thai Doppler màu Lần 200,000 200,000
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 400,000 400,000
Siêu âm động mạch cảnh ngoài sọ Lần 250,000 250,000
Siêu Âm đàn hồi gan Lần 160,000 160,000
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Lần 250,000 250,000
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần 700,000 700,000
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần 700,000 700,000
Chụp Xquang Blondeau Lần 62,000 62,000
Chụp Blondeau + Hirtz [Chụp X-quang số hóa 1 phim] Lần 62,000 62,000
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang Chausse III Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 122,000 150,000
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang đại tràng Lần 200,000 200,000
Chụp Xquang đại tràng Lần 300,000 300,000
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang đường dò Lần 450,000 450,000
Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần 240,000 270,000
Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang Hirtz Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 122,000 140,000
Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp vai thẳng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 270,000 270,000
Chụp Xquang mỏm trâm Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 80,000 80,000
Chụp Xquang ngực thẳng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 700,000 700,000
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần 700,000 700,000
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng Lần 650,000 650,000
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng Lần 700,000 700,000
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) Lần 65,400 150,000
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Lần 80,000 80,000
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần 18,900 20,000
Chụp Xquang răng toàn cảnh Lần 65,400 120,000
Chụp Xquang ruột non Lần 224,000 250,000
Chụp Xquang Schuller Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang Stenvers Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang tại giường Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang tại phòng mổ Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 101,000 101,000
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 224,000 250,000
Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 150,000 150,000
Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 250,000 250,000
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 150,000 150,000
Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần 450,000 450,000
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Phải] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 65,400 80,000
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu [Phải] Lần 232,100 232,100
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 2 bên Lần 160,000 160,000
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp vai thẳng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp háng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [Trái] Lần 65,400 80,000
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (Trái - Thu Phí) Lần 80,000 80,000
Chụp X-Quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Lần 120,000 120,000
Chụp nhũ ảnh Lần 320,000 320,000
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (Phải - Thu Phí) Lần 80,000 80,000
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900 50,000
Đo mật độ loãng xương Lần 150,000 150,000
XQ Blondeau- Hirzt ( Dịch vụ) Lần 100,000 100,000
VII.PHẪU THUẬT      
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa (Loại II) Lần - 4,257,000
Cắt RT, lau rửa ổ bụng(Loại II) Lần - 4,257,000
Cắt RT dẫn lưu ổ áp xe(Loại II) Lần - 4,257,000
PT cắt 1 búi trĩ (Loại III) Lần - 4,950,000
PT lấy trĩ tắc mạch(Loại III) Lần - 4,257,000
PT cắt trĩ kinh điển (Loại II) Lần - 4,950,000
PT cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ (LII) Lần - 4,950,000
PT lấy toàn bộ trĩ vòng (Loại I) Lần - 4,257,000
PT Longo (Loại II) Lần - 4,950,000
PT Longo kết hợp với khâu treo trĩ(Loại II) Lần - 4,950,000
PT khâu treo và triệt mạch trĩ Lần - 4,257,000
PT tràn dịch màng tinh hoàn Lần - 4,050,000
PT điều trị TVB bằng PP Bassini (Loại II) Lần - 5,292,000
PT điều trị TVB bằng PP Shouldice (Loại II) Lần - 5,292,000
PT điều trị TVB bằng PP Lichtenstein(Loại II) Lần - 5,292,000
PT điều trị TVB 2 bên  (Loại I) Lần - 5,292,000
PT điều tri thoát vị đùi (Loại II) Lần - 5,292,000
PT điều trị TVB tái phát (Loại I) Lần - 5,292,000
Cắt u vú lành tính(Loại III) Lần - 2,700,000
Bóc nhân xơ vú (Loại III) Lần - 3,150,000
Cắt u thành âm đạo (Loại III) Lần - 2,000,000
PT chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần - 4,257,000
PT điều trị rò hậu môn đơn giản Lần - 4,500,000
Cắt hẹp bao quy đầu (Loại III) Lần - 2,250,000
Cắt bỏ bao da quy đầu do dính hoặc dài Lần - 2,250,000
Nối gân gấp Lần - 9,000,000
Nối gân duỗi Lần - 9,000,000
Rút đinh các loại (Loại II) Lần - 3,771,000
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (L II) Lần - 3,780,000
Giải phóng dây thần kinh  (Loại I) Lần - 3,600,000
Làm hậu môn nhân tạo (xử trí tai biến nội soi tiêu hóa) Lần - 3,969,000
Giãn tĩnh mạch thừng tinh Lần - 3,600,000
Sỏi bàng quang Lần - 5,400,000
Ngón tay lò xo Lần - 2,700,000
Hội chứng ống cổ tay Lần - 3,600,000
Kết hợp xương chi trên đơn giản Lần - 4,050,000
Kết hợp xương đòn Lần - 4,050,000
Nạo hút thai trứng Lần 772,000 787,600
Phẫu thuật cắt phanh má Lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2,562,000 3,000,000
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2,562,000 3,000,000
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 1,242,000 2,000,000
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần 954,000 1,200,000
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2,562,000 3,000,000
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) Lần 3,044,000 3,500,000
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Lần 900,000 900,000
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp Lần 900,000 900,000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 3,258,000 3,500,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3,258,000 3,500,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 4,000,000 4,000,000
Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 1,000,000 1,000,000
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần 2,851,000 3,500,000
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3,355,000 3,500,000
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 3,876,000 4,000,000
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2,944,000 3,500,000
Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 870,000 870,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 342,000 1,200,000
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn Lần 1,965,000 2,500,000
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,654,000 2,654,000
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần 1,242,000 2,000,000
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần 2,321,000 3,000,000
Phẫu thuật cắt niêm mạc điều trị ung thư sớm qua nội soi (EMR) lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật cục máu đông trĩ tắt mạch đơn giản lần 1,000,000 1,000,000
Phẫu thuật cục máu đông trĩ tắt mạch phức tạp lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật u phần mềm <5cm   1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật u phần mềm >5cm   2,000,000 2,000,000
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Lần 3,325,000 3,325,000
Cầm máu xương ổ răng Lần 400,000 400,000
Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt Lần 500,000 500,000
Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu Lần 250,000 250,000
Đánh bóng răng Lần 120,000 120,000
Điều trị chỉnh hình răng mặt (Tạm thu mức 1) Lần 3,000,000 3,000,000
Điều trị chỉnh hình răng mặt (Tạm thu mức 2) Lần 4,000,000 4,000,000
Điều trị chỉnh hình răng mặt  (Tạm thu mức 3) Lần 5,000,000 5,000,000
Điều trị bơm rửa tuyến nước bọt mang tai/dưới hàm Lần 250,000 250,000
Đo túi nha chu Lần 150,000 150,000
Gắp mảnh vỡ thân răng Lần 150,000 150,000
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại Lần 2,000,000 2,000,000
Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite Lần 1,000,000 1,000,000
Nắn chỉnh răng một hàm sử dụng mắc cài sứ Lần 18,000,000 18,000,000
Nắn chỉnh răng hai hàm sử dụng mắc cài sứ Lần 35,000,000 35,000,000
Nhổ răng không sang chấn Lần 600,000 600,000
Nhổ răng vĩnh viễn (răng số 8) Lần 550,000 550,000
Nhổ răng vĩnh viễn Lần 207,000 400,000
Nhổ răng vĩnh viễn Lần 207,000 300,000
Phẫu thuật cắt cuống răng ( >3 răng) Lần 4,500,000 4,500,000
Phẫu thuật cắt cuống răng (1-2 răng) Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant ANKYLOS, ICX Lần 18,000,000 18,000,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant BIOMET Lần 26,000,000 26,000,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant DENTIUM Lần 15,000,000 15,000,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant MIS (C1) Lần 15,000,000 15,000,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant MIS (V3) Lần 16,000,000 16,000,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant NOBEL Lần 26,000,000 26,000,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant OSSTEM Lần 17,000,000 17,000,000
Phẫu thuật cấy ghép Implant STRAUMANN Lần 28,000,000 28,000,000
Phẫu thuật cấy ghép mini implant (đã bao gồm mão sứ kim loại) Lần 12,000,000 12,000,000
Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn Lần 10,000 10,000
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant Lần 7,000,000 7,000,000
Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant Lần 6,000,000 6,000,000
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant Lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant Lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant Lần 7,000,000 7,000,000
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc Lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant Lần 7,000,000 7,000,000
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant Lần 7,000,000 7,000,000
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant (kỹ thuật nâng xoang kín) Lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật nạo túi lợi (sextant) Lần 750,000 750,000
Phẫu thuật nạo túi lợi Lần 150,000 150,000
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng Lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 342,000 1,650,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 342,000 1,980,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 342,000 1,350,000
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 1,200,000 1,200,000
Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 207,000 3,000,000
Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant Lần 4,000,000 4,000,000
Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng Lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Lần 2,000,000 2,000,000
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay (Sứ) Lần 4,000,000 4,000,000
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay (Titanium) Lần 2,000,000 2,000,000
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau Lần 500,000 500,000
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp nhựa làm sẵn Lần 500,000 500,000
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn Lần 800,000 800,000
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học Lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học Lần 7,000,000 7,000,000
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc Lần 3,500,000 3,500,000
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần Lần 3,500,000 3,500,000
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô Lần 3,500,000 3,500,000
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học Lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính Lần 3,500,000 3,500,000
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng Lần 1,000,000 1,000,000
Phẫu thuật tạo hình lợi 1 răng Lần 1,200,000 1,200,000
Phẫu thuật tạo hình lợi 1 sextant Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi 1 răng Lần 1,200,000 1,200,000
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi 1 sextan Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật cắt u lợi Lần 1,300,000 1,300,000
Phẫu thuật cắt u lợi [2-3 cm, bằng laser] Lần 2,000,000 2,000,000
Phẫu thuật cắt u lợi [>3 cm, bằng laser] Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật cắt lợi tràn ổ răng Lần 800,000 800,000
Phẫu thuật làm dài thân răng trước phục hình Lần 1,800,000 1,800,000
Phẫu thuật cắt tạo hình lợi không điều chỉnh xương (1 sextant) Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật cắt tạo hình lợi có điều chỉnh xương (1 sextant) Lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật tạo hình lợi 1 răng (dao laser) Lần 5,000,000 5,000,000
Phẫu thuật laser cắt lợi bộc lộ răng có chỉnh xương Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật laser cắt lợi bộc lộ răng không có chỉnh xương Lần 2,000,000 2,000,000
Phẫu thuật laser cắt phanh lưỡi Lần 2,000,000 2,000,000
Phẫu thuật laser cắt phanh môi Lần 2,000,000 2,000,000
Phẫu thuật laser cắt phanh má Lần 2,000,000 2,000,000
Phẫu thuật nội nha trám ngược ống tủy bằng MTA Lần 5,000,000 5,000,000
Phục hình tạm trên implant Lần 2,000,000 2,000,000
Phẫu thuật tháo bỏ Implant Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật lấy nang Lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật khâu thông túi Lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng (1 răng)  Lần 400,000 400,000
Phẫu thuật cắt lồi xương (vòm miệng gây tê)   3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật cắt lồi xương (hàm dưới 1 bên gây tê) lần 1,500,000 1,500,000
Phẫu thuật cắt lồi xương (hàm dưới 2 bên gây tê) lần 2,500,000 2,500,000
Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tủy   5,000,000 5,000,000
Sinh thiết niêm mạc Lần 500,000 500,000
Sử dụng khí cụ cố định làm đều 4 răng cửa hàm trên Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng khí cụ cố định làm đều 4 răng cửa hàm dưới Lần 4,000,000 4,000,000
Sửa chữa khí cụ tháo lắp Lần 200,000 200,000
Sửa chữa khí cụ cố định Lần 300,000 300,000
Tái tạo thân răng bằng chốt chân răng kim loại Lần 300,000 300,000
Tái tạo răng vỡ lớn với chốt sợit/thủy tinh/Carbon Lần 600,000 600,000
Tháo post Lần 300,000 300,000
Thử tủy răng Lần 50,000 50,000
Thay lại hàm mới khí cụ tháo lắp Lần 700,000 700,000
Thay lại hàm mới khí cụ cố định Lần 1,000,000 1,000,000
Vá lỗ thông xoang Lần 3,000,000 3,000,000
VIII.THỦ THUẬT      
Cầu sứ Zolid Lần 4,500,000 4,500,000
Cắt lợi di động để làm hàm giả Lần 550,000 550,000
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158,000 550,000
Cắt lợi xơ cho răng mọc Lần 600,000 600,000
Cầu hợp kim Crom-Cobalt cẩn sứ Lần 2,500,000 2,500,000
Cầu hợp kim thường Lần 500,000 500,000
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ Lần 2,000,000 2,000,000
Cầu kim loại cẩn nhựa Lần 1,000,000 1,000,000
Cầu kim loại cẩn sứ Lần 1,300,000 1,300,000
Cầu kim loại quý cẩn sứ Lần 8,500,000 8,500,000
Cầu nhựa Lần 100,000 100,000
Cầu sứ Cercon Lần 5,000,000 5,000,000
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 5,000,000 5,000,000
Cầu sứ Cercon HT Lần 6,000,000 6,000,000
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant Lần 8,000,000 8,000,000
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 7,000,000 7,000,000
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant (MIS, Osstem, Detium) Lần 6,000,000 6,000,000
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Ankylos, ICX Lần 8,500,000 8,500,000
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Biomet 31 Lần 8,000,000 8,000,000
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Nobel Lần 9,000,000 9,000,000
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Straumann Lần 15,000,000 15,000,000
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 2,500,000 2,500,000
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant (1 đơn vị răng giả) Lần 3,000,000 3,000,000
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant (MIS, Osstem, Dentium) Lần 7,000,000 7,000,000
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant Ankylos, ICX Lần 9,500,000 9,500,000
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant Biomet 31 Lần 9,000,000 9,000,000
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant Nobel Lần 10,000,000 10,000,000
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant Straumann Lần 16,000,000 16,000,000
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 3,000,000 3,000,000
Cầu sứ toàn phần (Zỉconia) Lần 3,500,000 3,500,000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (1 đơn vị răng giả) Lần 4,500,000 4,500,000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Anlylos, ICX) Lần 10,500,000 10,500,000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (MIS, Ostem, Dentium) Lần 8,500,000 8,500,000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Biomet 31 Lần 10,500,000 10,500,000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Nobel Lần 11,000,000 11,000,000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Straumann Lần 17,500,000 17,500,000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants Lần 4,500,000 4,500,000
Cấy chuyển răng Lần 6,800,000 6,800,000
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần 1,500,000 1,500,000
Chích áp xe lợi Lần 150,000 150,000
Chốt cùi đúc kim loại (răng cửa) Lần 300,000 300,000
Chốt cùi đúc kim loại (răng hàm) Lần 500,000 500,000
Chụp hợp kim Crom - Cobalt cẩn sứ Lần 2,500,000 2,500,000
Chụp hợp kim thường cẩn nhựa Lần 1,000,000 1,000,000
Chụp hợp kim thường cẩn sứ Lần 1,300,000 1,300,000
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ Lần 2,000,000 2,000,000
Chụp kim loại Lần 500,000 500,000
Chụp kim loại quý cẩn sứ Lần 8,500,000 8,500,000
Chụp nhựa (răng tạm) Lần 100,000 100,000
Chụp sứ Cercon Lần 5,000,000 5,000,000
Chụp sứ Cercon HT Lần 6,000,000 6,000,000
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant Lần 8,200,000 8,200,000
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 8,800,000 8,800,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant (bao gồm cutomize abutment kim loại) Lần 7,500,000 7,500,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant (chưa bao gồm Abutment...) Lần 2,500,000 2,500,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant (MIS, Osstem, Dentium) Lần 6,000,000 6,000,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Ankylos, ICX Lần 8,500,000 8,500,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Biomet 31 Lần 8,000,000 8,000,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Nobel Lần 9,000,000 9,000,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Straumann Lần 15,000,000 15,000,000
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 5,000,000 5,000,000
Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant (MIS, Osstem, Dentium) Lần 7,000,000 7,000,000
Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Ankylos, ICX  Lần 9,500,000 9,500,000
Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Biomet 31 Lần 9,000,000 9,000,000
Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Nobel Lần 10,000,000 10,000,000
Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Straumann Lần 16,000,000 16,000,000
Chụp sứ sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant (MIS, Osstem, Dentium) Lần 7,000,000 7,000,000
Chụp sứ sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Biomet Lần 9,000,000 9,000,000
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant (chưa bao gồm Abutment...) Lần 3,000,000 3,000,000
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 6,000,000 6,000,000
Chụp sứ toàn phần (Zirconia) Lần 3,500,000 3,500,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (bao gồm customize abutment kim loại) Lần 9,000,000 9,000,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (bao gồm customize abutment toàn sứ) Lần 10,000,000 10,000,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (chưa bao gồm Abutment...) Lần 4,500,000 4,500,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (MIS, Osstem, Dentium) Lần 8,500,000 8,500,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Ankylos, ICX Lần 10,500,000 10,500,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Biomet Lần 10,500,000 10,500,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Nobel Lần 11,000,000 11,000,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Straumann Lần 17,500,000 17,500,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Ankylos, ICX Lần 8,500,000 8,500,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Nobel Lần 10,000,000 10,000,000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Straumann Lần 16,000,000 16,000,000
Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi Lần 265,000 700,000
Chụp tuỷ bằng MTA Lần 2,500,000 2,500,000
Chụp sứ Zolid   4,500,000 4,500,000
Cùi đúc kim loại bán quý Lần 3,000,000 3,000,000
Cùi đúc kim loại quý Lần 3,500,000 3,500,000
Cùi đúc Titanium (răng cửa) Lần 500,000 500,000
Cùi đúc Titanium (răng hàm) Lần 700,000 700,000
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp Lần 250,000 250,000
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp Lần 250,000 250,000
Đệm hàm nhựa thường Lần 400,000 400,000
Điều trị tủy răng sữa [một chân] lần 271,000 450,000
Điều trị tuỷ răng sữa [nhiều chân]   550,000 550,000
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định Lần 25,000,000 25,000,000
Điều trị áp xe quanh răng cấp Lần 200,000 200,000
Điều trị áp xe quanh răng mạn Lần 200,000 200,000
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh Lần 8,000,000 8,000,000
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần 460,000 550,000
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần 460,000 1,000,000
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần 460,000 4,000,000
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt Lần 500,000 500,000
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) Lần 200,000 200,000
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 97,000 250,000
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000 400,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 400,000 400,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser Lần 600,000 600,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 247,000 300,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 400,000 400,000
Điều trị tủy lại [răng số  6,7 hàm dưới] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị tủy lại [răng số  6,7 hàm trên] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị tủy lại [răng số 1, 2, 3]. Lần 1,000,000 1,000,000
Điều trị tủy lại [răng số 4,5] Lần 1,000,000 1,000,000
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) Lần 2,000,000 2,000,000
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA Lần 4,000,000 4,000,000
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay  [răng số  6,7 hàm trên ] Lần 1,100,000 1,100,000
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay  [răng số 1, 2, 3]. Lần 600,000 600,000
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay  [răng số 4,5] Lần 700,000 700,000
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới]. Lần 1,100,000 1,100,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy    [răng số  6,7 hàm trên ] Lần 1,100,000 1,100,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy  [răng số 1, 2, 3]. Lần 600,000 600,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy  [răng số 4,5] Lần 700,000 700,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số  6,7 hàm dưới]. Lần 1,100,000 1,100,000
Điều trị viêm quanh răng Lần 500,000 500,000
Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp Lần 4,000,000 4,000,000
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp Lần 4,000,000 4,000,000
Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định Lần 25,000,000 25,000,000
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định Lần 1,100,000 1,100,000
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp Lần 1,000,000 1,000,000
Gắn band Lần 250,000 250,000
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp Lần ######### 125,000,000
Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp Lần 250,000 250,000
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) Lần 3,500,000 3,500,000
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance Lần 3,500,000 3,500,000
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) Lần 3,500,000 3,500,000
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp Lần 4,000,000 4,000,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo Lần 1,400,000 1,400,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng composite) Lần 400,000 400,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả Mỹ) Lần 350,000 350,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả sứ) Lần 700,000 700,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Nhật) Lần 300,000 300,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng tạm) Lần 150,000 150,000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Việt Nam) Lần 200,000 200,000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo Lần 1,500,000 1,500,000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Composite) Lần 6,000,000 6,000,000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Mỹ) Lần 5,000,000 5,000,000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Nhật) Lần 4,500,000 4,500,000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng sứ) Lần 10,000,000 10,000,000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng tạm) Lần 2,500,000 2,500,000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Việt Nam) Lần 3,000,000 3,000,000
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant (Anlylos, ICX) Lần 9,000,000 9,000,000
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant LOCATOR MIS Lần 8,000,000 8,000,000
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant MIS Lần 6,000,000 6,000,000
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant Lần 8,000,000 8,000,000
Hàm giả toàn phần sử dụng khung sườn kim loại đúc/ tiện kết nối bằng Multi-unit (chưa bao gồm hàm tháo lắp + hàm Hybrid) Lần 13,000,000 13,000,000
Hàm khung kim loại Lần 1,500,000 1,500,000
Hàm khung Titanium Lần 2,500,000 2,500,000
Inlay/Onlay hợp kim Titanium Lần 1,200,000 1,200,000
Inlay/Onlay kim loại Lần 600,000 600,000
Inlay/Onlay kim loại quý Lần 4,000,000 4,000,000
Inlay/Onlay sứ toàn phần Lần 4,000,000 4,000,000
Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định hai hàm Lần 25,000,000 25,000,000
Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định một hàm Lần 14,000,000 14,000,000
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 2,000,000 2,000,000
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược Lần 25,000,000 25,000,000
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm Lần 25,000,000 25,000,000
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng Lần 4,000,000 4,000,000
Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt Lần 25,000,000 25,000,000
Lấy cao răng Lần 134,000 250,000
Lấy cao răng Lần 77,000 150,000
Lấy cao răng 2 hàm (độ 2) Lần 300,000 300,000
Lấy cao răng 2 hàm (độ 3) Lần 400,000 400,000
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định một hàm Lần 14,000,000 14,000,000
Lấy lại khoảng đơn giản bằng khí cụ cố định Lần 25,000,000 25,000,000
Lấy lại khoảng phức tạp bằng khí cụ cố định Lần 30,000,000 30,000,000
Lấy tủy buồng răng sữa Lần 400,000 400,000
Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn Lần 500,000 500,000
Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite Lần 1,000,000 1,000,000
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại Lần 2,000,000 2,000,000
Máng hở mặt nhai Lần 1,000,000 1,000,000
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant Lần 600,000 600,000
Máng nâng khớp cắn Lần 2,500,000 2,500,000
Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm Lần 8,000,000 8,000,000
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng Lần 14,000,000 14,000,000
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus Lần 5,500,000 5,500,000
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA Lần 5,500,000 5,500,000
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp Lần 6,600,000 6,600,000
Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm Lần 10,500,000 10,500,000
Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm Lần 8,000,000 8,000,000
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp Lần 4,000,000 4,000,000
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) Lần 3,500,000 3,500,000
Nắn chỉnh răng lạc chỗ đơn giản sử dụng khí cụ cố định hai hàm Lần 25,000,000 25,000,000
Nắn chỉnh răng lạc chỗ phức tạp sử dụng khí cụ cố định hai hàm Lần 30,000,000 30,000,000
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định một hàm Lần 14,000,000 14,000,000
Nắn chỉnh răng ngầm bằng khí cụ cố định một hàm Lần 14,000,000 14,000,000
Nắn chỉnh răng ngầm đơn giản bằng khí cụ cố định hai hàm Lần 25,000,000 25,000,000
Nắn chỉnh răng ngầm phức tạp bằng khí cụ cố định hai hàm Lần 30,000,000 30,000,000
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant (Tiền đình) Lần 2,000,000 2,000,000
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant (Vòm miệng) Lần 3,000,000 3,000,000
Nắn chỉnh răng xoay đơn giản sử dụng khí cụ cố định hai hàm Lần 25,000,000 25,000,000
Nắn chỉnh răng xoay phức tạp sử dụng khí cụ cố định hai hàm Lần 30,000,000 30,000,000
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định một hàm Lần 14,000,000 14,000,000
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp Lần 4,000,000 4,000,000
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup Lần 3,300,000 3,300,000
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear Lần 7,000,000 7,000,000
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 102,000 200,000
Nhổ chân răng sữa Lần 37,300 100,000
Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 190,000 200,000
Nhổ răng sữa Lần 37,300 100,000
Nhổ răng sữa Lần 37,300 50,000
Nhổ răng thừa Lần 207,000 600,000
Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 337,000 350,000
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Lần 337,000 337,000
Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng Lần 3,500,000 3,500,000
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng Lần 3,500,000 3,500,000
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng Lần 4,000,000 4,000,000
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng Lần 18,000,000 18,000,000
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng Lần 32,000,000 32,000,000
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng Lần 22,000,000 22,000,000
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng Lần 37,000,000 37,000,000
Sửa hàm giả gãy Lần 300,000 300,000
Tẩy trăng răng nội tủy Lần 500,000 500,000
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser Lần 2,000,000 2,000,000
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc Lần 1,500,000 1,500,000
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma Lần 2,000,000 2,000,000
Tháo cầu răng giả Lần 200,000 200,000
Tháo chụp răng giả Lần 200,000 200,000
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp Lần 300,000 300,000
Thêm móc dẻo cho hàm giả tháo lắp Lần 500,000 500,000
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp Lần 300,000 300,000
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần 212,000 250,000
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần 212,000 250,000
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần 212,000 212,000
Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp Lần 212,000 300,000
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Lần 212,000 350,000
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần 212,000 350,000
Veneer Composite gián tiếp Lần 2,000,000 2,000,000
Veneer Composite trực tiếp Lần 600,000 600,000
Veneer sứ toàn phần (Laminate) Lần 7,000,000 7,000,000
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 300,000 300,000
Bóc giả mạc Lần 82,100 90,360
Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,274,000 1,500,000
Bóc nhân xơ vú Lần 984,000 1,500,000
Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lần 82,100 90,360
Bơm rửa lệ đạo Lần 36,700 100,000
Bơm rửa màng phổi Lần 216,000 250,000
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 300,000 300,000
Bóc kyste Bartholin Lần 1,500,000 1,500,000
Cấy que tránh thai Lần 600,000 600,000
Cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo,  cổ tử cung Lần 300,000 300,000
Cắt túi thừa âm hộ Lần 450,000 450,000
Cắt u bã đậu lớn Lần 800,000 800,000
Cắt u bã đậu nhỏ Lần 300,000 300,000
Cắt u lành tính > 2 cm Lần 800,000 800,000
Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 205,000 250,000
Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 275,000 400,000
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 339,000 404,400
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Lần 479,000 1,500,000
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần 2,761,000 3,000,000
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1,242,000 2,000,000
Cắt bỏ chắp có bọc Lần 78,400 90,720
Cắt bỏ tinh hoàn Lần 2,321,000 3,000,000
Cắt bỏ túi lệ Lần 840,000 1,000,000
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 117,000 200,000
Cắt chỉ sau phẫu thuật Lần 32,900 36,000
Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1,242,000 2,000,000
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 178,000 300,000
Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2,561,000 3,000,000
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2,561,000 3,000,000
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2,561,000 3,000,000
Cắt u da mi không ghép Lần 724,000 1,000,000
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1,242,000 2,000,000
Cắt u thành âm đạo Lần 2,048,000 3,000,000
Cắt u vú lành tính Lần 2,862,000 3,000,000
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 682,000 1,000,000
Cắt keratoacanthoma, bướu mỡ, sừng da Lần 1,200,000 1,200,000
Chăm sóc lỗ mở khí quản Lần 100,000 100,000
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần 186,000 300,000
Chích áp xe phần mềm lớn Lần 186,000 200,000
Chích áp xe quanh Amidan Lần 263,000 300,000
Chích áp xe quanh Amidan Lần 729,000 1,000,000
Chích áp xe tầng sinh môn Lần 807,000 1,000,000
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 263,000 300,000
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 729,000 1,200,000
Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 831,000 1,000,000
Chích áp xe vú Lần 219,000 300,000
Chích dẫn lưu túi lệ Lần 78,400 90,720
Chích hạch viêm mủ Lần 186,000 200,000
Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186,000 200,000
Chích rạch màng nhĩ Lần 61,200 200,000
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 1,000,000 1,000,000
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần 880,000 1,000,000
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần 597,000 2,500,000
Chọc dịch khớp Lần 150,000 150,000
Chọc dịch tuỷ sống Lần 107,000 200,000
Chọc dò dịch màng phổi Lần 137,000 300,000
Chọc dò dịch não tuỷ Lần 107,000 150,000
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 137,000 150,000
Chọc dò màng ngoài tim Lần 247,000 300,000
Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 137,000 200,000
Chọc dò túi cùng Douglas Lần 280,000 500,000
Chọc hút áp xe thành bụng Lần 186,000 300,000
Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 143,000 250,000
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 216,000 300,000
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 143,000 300,000
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm Lần 250,000 250,000
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp Lần 300,000 300,000
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp Lần 350,000 350,000
Chọc hút dịch vành tai Lần 52,600 100,000
Chọc hút khí màng phổi Lần 143,000 300,000
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần 137,000 300,000
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 143,000 800,000
Chọc thăm dò màng phổi Lần 137,000 300,000
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 137,000 200,000
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 176,000 200,000
Chăm sóc chuyên sâu dành cho da khô Lần 800,000 800,000
Chăm sóc chuyên sâu dành cho da nám, tàn nhang Lần 800,000 800,000
Chăm sóc chuyên sâu dành cho da nhờn mụn Lần 750,000 750,000
Chăm sóc chuyên sâu dùng cho da lão hóa Lần 800,000 800,000
Chăm sóc chuyên sâu dùng cho da nhiễm độc, nhiễm corticoid Lần 800,000 800,000
Chăm sóc chuyên sâu kích thích mọc tóc Lần 650,000 650,000
Chăm sóc chuyên sâu nâng cơ dành cho da nhăn nheo, chảy xệ Lần 850,000 850,000
Chăm sóc cơ bản cho da lão hóa Lần 400,000 400,000
Chăm sóc cơ bản dành cho da nám, tàn nhang Lần 400,000 400,000
Chăm sóc cơ bản dành cho da nhạy cảm Lần 350,000 350,000
Chăm sóc cơ bản dành cho da nhờn mụn Lần 300,000 300,000
Chăm sóc cơ bản dùng cho da nhiễm độc, nhiễm corticoid Lần 400,000 400,000
Chăm sóc da thư giãn bằng mặt nạ tảo biển, chống lão hóa, làm sáng da, tạo ẩm. Lần 350,000 350,000
Chăm sóc da thư giãn bằng mặt nạ thảo dược Lần 350,000 350,000
Chấm TCA điều trị sẹo lõm Lần 400,000 400,000
Chụp và phân tích da bằng máy Lần 210,000 210,000
Chọc hút sinh thiết phần mềm vùng gai chậu phải lần 700,000 700,000
Đặt ống thông dạ dày Lần 100,000 100,000
Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2,832,000 3,500,000
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm Lần 2,500,000 2,500,000
Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 835,000 1,000,000
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần 185,000 200,000
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần 185,000 200,000
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính Lần 1,500,000 1,500,000
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da Lần 195,000 200,000
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Lần 195,000 300,000
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần 247,000 300,000
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 50,000 50,000
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Lần 21,400 30,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 653,000 800,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 800,000 800,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,126,000 1,500,000
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21,400 30,000
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Lần 762,000 1,000,000
Đặt nội khí quản 2 nòng Lần 568,000 800,000
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Lần 762,000 1,000,000
Đặt ống nội khí quản Lần 568,000 600,000
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần 762,000 1,000,000
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần 373,000 600,000
Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100 200,000
Đặt sonde bàng quang Lần 90,100 100,000
Đặt sonde hậu môn Lần 82,100 100,000
Đặt thuốc YHCT Lần 45,400 45,400
Đặt vòng tránh thai Lần 500,000 500,000
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần 2,562,000 3,000,000
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Lần 332,000 400,000
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED Lần 200,000 200,000
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) [BSA 10-15%] Lần 12,000,000 12,000,000
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) [BSA 5-10%] Lần 8,000,000 8,000,000
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) [BSA<5%] Lần 4,200,000 4,200,000
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen Lần 800,000 800,000
Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc Lần 800,000 800,000
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc Lần 800,000 800,000
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen  [độ 1] Lần 1,000,000 1,000,000
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen [độ II] Lần 1,500,000 1,500,000
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc Lần 800,000 800,000
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện [độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện [độ II] Lần 800,000 800,000
Điều trị bớt sùi bằng Plasma [ độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị bớt sùi bằng Plasma [ độ II] Lần 800,000 800,000
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis [BSA < 5%] Lần 800,000 800,000
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis [BSA 5-10%] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng <5 Nốt Lần 400,000 400,000
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 10-15 Nốt Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 5-10 Nốt Lần 800,000 800,000
Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc Lần 800,000 800,000
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện [độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện [độ II] Lần 800,000 800,000
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma [độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma [độ II] Lần 800,000 800,000
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện [độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện [độ II] Lần 800,000 800,000
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma [độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma [độ II] Lần 800,000 800,000
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện [<5 hạt] Lần 400,000 400,000
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện [10-15 hạt] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện [5-10 hạt] Lần 800,000 800,000
Điều trị hạt cơm bằng Plasma [<5 hạt] Lần 400,000 400,000
Điều trị hạt cơm bằng Plasma [<5-10 hạt] Lần 800,000 800,000
Điều trị hạt cơm bằng Plasma [10-15 hạt] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc Lần 800,000 800,000
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng [<5 nốt] Lần 400,000 400,000
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng [10-15 nốt] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng [5-10 nốt] Lần 800,000 800,000
Điều trị một số bệnh da bằng đốt điện, plasma, laser [<5 nốt] Lần 400,000 400,000
Điều trị một số bệnh da bằng đốt điện, plasma, laser [10-15 nốt] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị một số bệnh da bằng đốt điện, plasma, laser [5-10 nốt] Lần 800,000 800,000
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc [< 2cm] Lần 300,000 300,000
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc [10-15cm] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc [2-5cm] Lần 600,000 600,000
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc [5-10cm] Lần 900,000 900,000
Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm [độ I] Lần 300,000 300,000
Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm [độ II] Lần 600,000 600,000
Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm [độ III] Lần 900,000 900,000
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc Lần 800,000 800,000
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc [độ I] Lần 800,000 800,000
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc [độ II] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da [độ I] Lần 300,000 300,000
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da [độ II] Lần 600,000 600,000
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da [độ III] Lần 900,000 900,000
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da [độ IV] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện [<5 cục] Lần 400,000 400,000
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện [10-15 cục] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện [5-10 cục] Lần 800,000 800,000
Điều trị sẩn cục bằng Plasma [<5 cục] Lần 400,000 400,000
Điều trị sẩn cục bằng Plasma [10-15 cục] Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị sẩn cục bằng Plasma [5-10 cục] Lần 800,000 800,000
Điều trị sẹo lõm bằng giải phóng các dải xơ dính Lần 1,200,000 1,200,000
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc Lần 800,000 800,000
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện [độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện [độ II] Lần 800,000 800,000
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma [độ I] Lần 400,000 400,000
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma [độ II] Lần 800,000 800,000
Điện châm điều trị béo phì Lần 75,800 75,800
Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý Lần 75,800 75,800
Đốt lạnh cổ tử cung Lần 300,000 300,000
Đốt điện cổ tử cung Lần 100,000 100,000
Đo áp lực ổ bụng Lần 459,000 500,000
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên Lần 200,000 200,000
Đo độ dày giác mạc Lần 154,800 154,800
Đo độ lác Lần 63,800 100,000
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần 25,900 50,000
Đo sắc giác Lần 65,900 100,000
Gắp thai > 12 tuần -> 14 tuần Lần 1,500,000 1,500,000
Gắp thai > 14 tuần -> 16 tuần Lần 2,000,000 2,000,000
Gỡ dính gân Lần 3,000,000 3,000,000
Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần 2,500,000 2,500,000
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Lần 559,000 600,000
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 459,000 500,000
Hút thai <9 tuần (gây tê) Lần 400,000 400,000
Hút thai 9 -> 12 tuần (gây tê) Lần 600,000 600,000
Hút thai < 9 tuần (gây mê) Lần 600,000 600,000
Hút thai 9 -> tuần (gây mê) Lần 800,000 800,000
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 204,000 500,000
Hút dịch khớp cổ chân Lần 150,000 150,000
Hút dịch khớp cổ tay Lần 150,000 150,000
Hút dịch khớp gối Lần 114,000 150,000
Hút dịch khớp háng Lần 150,000 150,000
Hút dịch khớp khuỷu Lần 150,000 150,000
Hút dịch khớp vai Lần 150,000 150,000
Hút đờm hầu họng Lần 20,000 20,000
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 20,000 20,000
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín Lần 500,000 500,000
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần Lần 350,000 350,000
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 400,000 400,000
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 20,000 20,000
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 20,000 20,000
Hút nang bao hoạt dịch Lần 114,000 150,000
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần 200,000 200,000
Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 140,000 300,000
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 3,500,000 3,500,000
Khâu  giác mạc Lần 764,000 900,000
Khâu  giác mạc Lần 1,112,000 1,272,000
Khâu cò mi, tháo cò Lần 400,000 456,000
Khâu củng mạc Lần 960,000 960,000
Khâu củng mạc Lần 1,500,000 1,500,000
Khâu da mi đơn giản Lần 809,000 928,800
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 257,000 400,000
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần 900,000 900,000
Khâu phủ kết mạc Lần 638,000 736,800
Khâu phục hồi bờ mi Lần 693,000 774,000
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 954,000 1,500,000
Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1,898,000 1,898,000
Khâu vết rách vành tai Lần 178,000 300,000
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 178,000 300,000
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 237,000 400,000
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 257,000 300,000
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần 305,000 400,000
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178,000 300,000
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 300,000 300,000
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237,000 400,000
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 500,000 500,000
Khâu vòng cổ tử cung Lần 549,000 1,000,000
Khí dung thuốc cấp cứu Lần 20,400 30,000
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 20,400 30,000
Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 20,400 30,000
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 20,400 30,000
Khí dung thuốc thở máy Lần 20,400 30,000
Khám và tư vấn thẩm mỹ da Lần 100,000 100,000
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm Lần 300,000 300,000
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm Lần 500,000 500,000
Khoét chóp cổ tử cung Lần 2,000,000 2,000,000
Khâu rách tiền đình âm đạo Lần 500,000 500,000
Làm thuốc tai Lần 20,500 50,000
Lấy dị vật âm đạo Lần 573,000 700,000
Lấy dị vật hạ họng Lần 40,800 100,000
Lấy dị vật họng miệng Lần 40,800 100,000
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 514,000 600,000
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 155,000 300,000
Lấy dị vật trực tràng Lần 3,579,000 4,000,000
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62,900 100,000
Lấy vòng khó, lấy vòng kín, lấy vòng hở đứt dây Lần 200,000 200,000
Lấy vòng dây Lần 100,000 100,000
Lấy u lành <3cm Lần 400,000 400,000
May thẩm mỹ tầng sinh môn thành sau Lần 2,000,000 2,000,000
May thẩm mỹ tầng sinh môn thành trước + sau Lần 4,000,000 4,000,000
Mở khí quản Lần 719,000 1,000,000
Mở khí quản cấp cứu Lần 719,000 1,000,000
Mở khí quản qua da cấp cứu Lần 719,000 1,000,000
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 719,000 1,000,000
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 719,000 1,000,000
Mở khí quản thường quy Lần 719,000 1,000,000
Mở màng phổi cấp cứu Lần 596,000 1,500,000
Mở màng phổi tối thiểu Lần 596,000 1,500,000
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 596,000 1,000,000
Mở rộng lỗ sáo Lần 1,242,000 2,000,000
Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 373,000 600,000
Nạo buồng tử cung (sinh thiết hoặc sẩy thai) Lần 300,000 300,000
Nắn bó bột cẳng bàn chân Lần 500,000 500,000
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật Lần 700,000 700,000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 344,000 364,100
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] Lần 399,000 500,000
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] Lần 221,000 500,000
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 35,200 100,000
Nắn, bó bột  gãy xương chậu Lần 624,000 800,000
Nắn, bó bột  gãy xương chậu Lần 344,000 500,000
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 600,000 600,000
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột cột sống Lần 624,000 800,000
Nắn, bó bột cột sống Lần 344,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 800,000 800,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa  hai xương cẳng tay Lần 335,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa  hai xương cẳng tay Lần 212,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 800,000 800,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Lần 800,000 800,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Lần 800,000 800,000
Nắn, bó bột gãy Dupuytren Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 800,000 800,000
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 700,000 700,000
Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 300,000 300,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 300,000 300,000
Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 300,000 300,000
Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 300,000 300,000
Nắn, bó bột gẫy xương gót Lần 144,000 300,000
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 300,000 300,000
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 300,000 300,000
Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 800,000 800,000
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh Lần 800,000 800,000
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 500,000 500,000
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 400,000 400,000
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 300,000 300,000
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 200,000 200,000
Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 399,000 500,000
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật Lần 700,000 700,000
Nạo hút thai trứng Lần 772,000 1,500,000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 344,000 500,000
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần 107,000 107,690
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 300,000 300,000
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Lần 107,000 150,000
Nhét bấc mũi trước Lần 116,000 117,700
Nhét bấc mũi sau Lần 116,000 117,700
Nhét bấc mũi sau Lần 116,000 200,000
Nhét bấc mũi trước Lần 116,000 200,000
Nối gân gấp Lần 3,000,000 3,000,000
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 580,000 1,000,000
Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 281,000 400,000
Nong niệu đạo Lần 241,000 500,000
Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần 500,000 500,000
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh Lần 5,000,000 5,000,000
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix Lần 5,000,000 5,000,000
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp Lần 4,000,000 4,000,000
Nong tử cung Lần 200,000 200,000
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 183,000 300,000
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 384,000 500,000
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 3,000,000 3,000,000
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da Lần 4,000,000 4,000,000
Phá thai nội khoa Lần 600,000 600,000
Phí truyền máu Lần 150,000 150,000
Rạch kyste, abces Lần 300,000 300,000
Rạch abces tuyến vú Lần 500,000 500,000
rạch nới màng trinh Lần 500,000 500,000
Rạch áp xe mi Lần 186,000 250,000
Rạch áp xe túi lệ Lần 186,000 250,000
Rửa bàng quang Lần 198,000 200,000
Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000 250,000
Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000 250,000
Rửa cùng đồ Lần 41,600 100,000
Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000 300,000
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 700,000 700,000
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 1,000,000 1,000,000
Rút đinh các loại Lần 1,731,000 2,000,000
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần 1,731,000 2,000,000
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 200,000 200,000
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe Lần 178,000 200,000
Rút que tránh thai sau cấy ngoại viện Lần 300,000 300,000
Rút đinh các loại Lần 800,000 800,000
Sắc thuốc thang Lần 12,500 12,500
Sắc thuốc thang Lần 12,500 30,000
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm Lần 1,500,000 1,500,000
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 382,000 500,000
Sinh thiết móng Lần 400,000 400,000
Sinh thiết tổ chức kết mạc Lần 150,000 300,000
Sinh thiết tổ chức mi Lần 300,000 300,000
Sinh thiết da Lần 400,000 400,000
Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500 54,560
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần 319,000 500,000
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 459,000 500,000
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Lần 52,500 60,000
Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500 60,000
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Lần 60,000 60,000
Soi góc tiền phòng Lần 52,500 60,000
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản [loại I] Lần 800,000 800,000
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản [loại II] Lần 1,200,000 1,200,000
Tái tạo da mặt bằng hóa chất [nồng độ 20%] Lần 800,000 800,000
Tái tạo da mặt bằng hóa chất [nồng độ 35%] Lần 900,000 900,000
Tái tạo da mặt bằng hóa chất [nồng độ 70%] Lần 1,200,000 1,200,000
Test áp (Patch test) với các loại thuốc Lần 521,000 600,000
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Lần 377,000 500,000
Test nội bì [Chậm] Lần 500,000 500,000
Test nội bì [Nhanh] Lần 500,000 500,000
Test phát hiện khô mắt Lần 39,600 50,000
Test thử cảm giác giác mạc Lần 39,600 50,000
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Lần 1,112,000 1,272,000
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 134,000 150,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 134,000 200,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 179,000 250,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 240,000 300,000
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 242,000 300,000
Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 246,000 300,000
Thay băng vết mổ Lần 100,000 100,000
Thay băng vết mổ Lần 112,000 150,000
Thay băng vết mổ Lần 150,000 150,000
Thay băng vết mổ Lần 179,000 200,000
Thay băng vết mổ Lần 240,000 300,000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 32,900 50,000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 57,600 100,000
Thay băng vết mổ Lần 112,000 112,000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 112,000 150,000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 134,000 150,000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 179,000 200,000
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 240,000 300,000
Thay canuyn mở khí quản Lần 247,000 300,000
Theo dõi nhãn áp 3 ngày Lần 107,000 150,000
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) Lần 559,000 600,000
Thông bàng quang Lần 90,100 100,000
Thụt giữ Lần 82,100 100,000
Thụt tháo Lần 82,100 200,000
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 82,100 100,000
Thụt tháo phân Lần 82,100 200,000
Thở Oxy Lần 60,000 60,000
Tháo bột Lần 50,000 50,000
Tiêm nội khớp Lần 200,000 200,000
Tiêm bắp thịt Lần 20,000 20,000
Tiêm corticoide vào khớp Lần 200,000 200,000
Tiêm corticoide vào khớp Lần 200,000 200,000
Tiêm dưới da Lần 20,000 20,000
Tiêm tĩnh mạch Lần 20,000 20,000
Tiêm trong da Lần 20,000 20,000
Triệt sản nam Lần 500,000 500,000
Triệt sản nữ Lần 800,000 800,000
Truyền dịch loãng xương Lần 100,000 100,000
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 3,000,000 3,000,000
Truyền tĩnh mạch Lần 50,000 50,000
Trẻ hóa da, xóa nếp nhăn bằng tiêm Hyaluronic Acid Lần 8,000,000 8,000,000
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 2,790,000 3,000,000
Vận động trị liệu hô hấp Lần 30,100 35,000
Xoắn polype cổ tử cung Lần 300,000 300,000
Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá Lần 61,300 61,300
Xông khí dung mũi/ họng Lần 20,000 20,000
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 78,400 200,000
Đo thị giác 2 mắt Lần 63,800 70,320
Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 665,000 768,000
Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 82,100 90,360
Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 327,000 376,800
Soi đáy mắt trực tiếp Lần 52,500 60,000
Bó thuốc Lần 50,500 50,500
Cấy chỉ Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị mày đay Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị mất ngủ Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị nấc Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị hen phế quản Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị đau lưng Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị đái dầm Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị sa tử cung Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị di tinh Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị liệt dương Lần 143,000 143,000
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ Lần 143,000 143,000
Chườm ngải Lần 35,500 50,000
Chẩn đoán điện thần kinh cơ Lần 58,500 58,500
Chích lể Lần 65,300 72,300
Cứu điều trị  giảm khứu giác thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị  liệt thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị bại não thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị đau lưng thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu điều trị ù tai thể hàn Lần 50,000 50,000
Cứu Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị nấc thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị di tinh thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị liệt dương thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Lần 35,500 50,000
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Lần 35,500 50,000
Điện châm Lần 100,000 100,000
Điều trị bằng siêu âm Lần 45,600 50,000
Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35,200 50,000
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị bại não Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị bệnh hố mắt Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị bí đái Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị cảm cúm Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị chứng tic Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị chứng ù tai Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị đái dầm Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị đau lưng Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị đau mỏi cơ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị đau ngực sườn Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị đau răng Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị di chứng bại liệt Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị động kinh cục bộ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị giảm đau do Zona Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị giảm thị lực Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị giảm thính lực Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị hen phế quản Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị khàn tiếng Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị lác Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị liệt chi dưới Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị liệt nửa người Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị mất ngủ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị nôn nấc Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị stress Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị sụp mi Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị tăng huyết áp Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị táo bón Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị teo cơ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị thất ngôn Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị thoái hoá khớp Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm kết mạc Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm phần phụ Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 100,000 100,000
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 67,300 100,000
Điện mãng châm điều trị bại não Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị chứng tic Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị đái dầm Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị đau đầu Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị đau lưng Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị đau răng Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị hen phế quản Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần  kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị stress Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị teo cơ Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị thất ngôn Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị trĩ Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 100,000 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa Lần 100,000 100,000
Điện móng châm điều trị bí đái Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị bại não Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị bí đái Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau răng Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị động kinh Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị lác Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị trĩ Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng Lần 100,000 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang Lần 100,000 100,000
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 400,000 400,000
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Lần 400,000 400,000
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Lần 400,000 400,000
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 400,000 400,000
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 400,000 400,000
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 400,000 400,000
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 50,000 50,000
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 400,000 400,000
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị sa tử cung Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị thống kinh Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị di tinh Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt dương Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng Lần 74,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị nôn Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị nấc Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều di tinh Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị ù tai Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 67,300 100,000
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị  hội chứng stress Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị cảm mạo Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị viêm amidan Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị trĩ Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị viêm bàng quang Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị sa tử cung Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị đau hố mắt Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị lác cơ năng Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị ù tai Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 67,300 100,000
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần 67,300 100,000
Điều trị bằng sóng ngắn Lần 34,900 40,000
Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần 34,900 40,000
Điều trị bằng vi sóng Lần 34,900 40,000
Điều trị bằng từ trường Lần 38,400 40,000
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 45,400 45,400
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 45,400 45,400
Điều trị bằng sóng xung kích Lần 61,700 61,700
Điều trị bằng dòng giao thoa Lần 28,800 28,800
Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần 47,400 47,400
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Lần 34,200 40,000
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Lần 34,200 40,000
Điều trị bằng Parafin Lần 42,400 42,400
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục Lần 61,400 61,400
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45,800 45,800
Điều trị bằng điện trường cao áp Lần 38,400 38,400
Điều trị bằng ion tĩnh điện Lần 38,400 38,400
Điều trị bằng tĩnh điện trường Lần 38,400 40,000
Điều trị bằng điện vi dòng Lần 28,800 28,800
Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo Lần 47,400 47,400
Điều trị chườm ngải cứu Lần 35,500 35,500
Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41,400 41,400
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị béo phì Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 74,300 100,000
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng Lần 74,300 100,000
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại Lần 34,200 34,200
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 33,200 33,200
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 33,200 33,200
Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 33,200 33,200
Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 33,200 33,200
Giác hơi Lần 33,200 33,200
Hào châm Lần 65,300 72,300
Kéo nắn cột sống cổ Lần 45,300 55,000
Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 45,300 55,000
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Lần 28,500 28,500
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng Lần 29,000 29,000
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu Lần 335,000 335,000
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu Lần 335,000 335,000
Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 70,000 70,000
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 95,700 95,700
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 42,300 42,300
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 46,900 46,900
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 45,300 45,300
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Lần 29,000 29,000
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống Lần 146,000 146,000
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Lần 203,000 203,000
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Lần 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần 48,600 48,600
Mai hoa châm Lần 65,300 72,300
Mãng châm Lần 72,300 72,300
Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Lần 105,000 105,000
Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Lần 105,000 105,000
Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Lần 105,000 105,000
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT Lần 45,300 45,300
Ngâm thuốc YHCT toàn thân Lần 49,400 49,400
Ngâm thuốc YHCT bộ phận Lần 49,400 49,400
Nhĩ châm Lần 65,300 72,300
Ôn châm Lần 65,300 72,300
Tập đi với thanh song song Lần 29,000 30,000
Tập đi với khung tập đi Lần 29,000 30,000
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Lần 29,000 30,000
Tập đi với gậy Lần 29,000 30,000
Tập đi với bàn xương cá Lần 29,000 30,000
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmil) Lần 30,000 30,000
Tập lên, xuống cầu thang Lần 29,000 29,000
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,...) Lần 30,000 30,000
Tập đi với chân giả trên gối Lần 29,000 30,000
Tập đi với chân giả dưới gối Lần 29,000 30,000
Tập đi với khung treo Lần 29,000 30,000
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900 46,900
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900 46,900
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) Lần 29,000 30,000
Tập vận động thụ động Lần 46,900 46,900
Tập vận động có trợ giúp Lần 46,900 46,900
Tập vận động có kháng trở Lần 46,900 46,900
Tập vận động trên bóng Lần 29,000 29,000
Tập trong bồn bóng nhỏ Lần 29,000 29,000
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng Lần 46,900 46,900
Tập với thang tường Lần 29,000 29,000
Tập với giàn treo các chi Lần 29,000 29,000
Tập với ròng rọc Lần 11,200 11,200
Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 29,000 29,000
Tập với dụng cụ chèo thuyền Lần 29,000 29,000
Tập thăng bằng với bàn bập bênh Lần 29,000 29,000
Tập với máy tập thăng bằng Lần 29,000 29,000
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 11,200 11,200
Tập với xe đạp tập Lần 11,200 11,200
Tập với bàn nghiêng Lần 29,000 29,000
Tập các kiểu thở Lần 30,100 30,100
Tập ho có trợ giúp Lần 30,100 30,100
Tập điều hợp vận động Lần 46,900 46,900
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) Lần 302,000 302,000
Tập tri giác và nhận thức Lần 41,800 41,800
Tập nuốt Lần 158,000 158,000
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 59,500 59,500
Tập cho người thất ngôn Lần 106,000 106,000
Tập sửa lỗi phát âm Lần 106,000 106,000
Tập do cứng khớp Lần 45,700 45,700
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần 29,000 29,000
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Lần 61,400 61,400
Thủy trị liệu có thuốc Lần 61,400 61,400
Thủy châm Lần 66,100 66,100
Xoa bóp bấm huyệt cùng dược chẩm chăm sóc sức khỏe giấc ngủ Lần 100,000 100,000
Xoa bóp bấm huyệt cùng dược chẩm hỗ trợ điều trị đau nửa đầu Lần 100,000 100,000
Xoa bóp, bấm huyệt, vật lý trị liệu cùng dược chẩm điều trị đau cổ vai gáy Lần 100,000 100,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối  loạn đại, tiểu tiện Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 64,200 64,200
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi  xoang Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 64,200 64,200
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 100,000 100,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính Lần 80,000 80,000
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 80,000 80,000
Xông thuốc bằng máy Lần 42,900 42,900
Xông hơi thuốc Lần 42,900 42,900
Xông khói thuốc Lần 37,900 37,900
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị  nấc Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Lần 65,500 65,500
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Lần 28,500 28,500
Xoa bóp áp lực hơi Lần 30,100 30,100
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 1,000,000 1,000,000
IX.XÉT NGHIỆM      
17-OH Progesterone (17-Hydroxyprogesterone) Lần 168,000 168,000
Actitest – Fibrotest (Chẩn đoán xơ gan) Lần 1,620,000 1,300,000
ADA (Adenosine Deaminase) Lần 228,000 228,000
Adeno virus IgG Lần 192,000 192,000
Adeno virus IgM Lần 192,000 192,000
ADH (AntiDiureticHormon) Lần 264,000 264,000
Adiponectin Lần 324,000 324,000
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 78,600 78,600
Aldosterone Lần 204,000 204,000
Alpha 1 – antitrypsine Lần 72,000 72,000
Alpha 2 – macroglobulin Lần 264,000 264,000
Alpha-TNF (Tumor Necrosis Factor ) Lần 336,000 336,000
AMH. V2 (tự động) Lần 540,000 540,000
AMA-M2 (Antimitochondrial Ab) Lần 204,000 204,000
AMP strip Lần 72,000 72,000
ANA Test (Anti Nuclear Ab) Lần 132,000 132,000
ANA-8-Profile Lần 1,020,000 960,000
ANCA Screen Lần 240,000 240,000
Androstenedione Lần 240,000 240,000
Anti Cardiolipin IgG Lần 240,000 240,000
Anti Cardiolipin IgM Lần 240,000 240,000
Anti C 1q (Đ. Lượng, quantitative) Lần 300,000 300,000
Anti HDV IgG Lần 240,000 240,000
Anti HDV IgM Lần 366,000 366,000
Anti HEV IgG Lần 366,000 366,000
Anti HEV IgM Lần 366,000 366,000
Anti LKM-1 (Liver Kidney Microsomal) Lần 240,000 240,000
Anti Mycoplasma pneumonia IgG Lần 240,000 240,000
Anti Mycoplasma pneumonia IgM Lần 240,000 240,000
Anti Nucleosome Lần 240,000 240,000
Anti Phospholipid IgG Lần 240,000 240,000
Anti Phospholipid IgM Lần 240,000 240,000
Anti SLA/LP (Soluble liver antigen/Liver Pancreas) Lần 240,000 240,000
Anti GAD (Anti Glutamic Acid Decarboxylase) Lần 240,000 240,000
Anti ICA (Islet cell Autoantibody) Lần 210,000 210,000
Anti Sm (Anti - Smith) Lần 180,000 180,000
Angiostrongylus cantonensis IgG (Giun tròn) Lần 240,000 240,000
Angiostrongylus cantonensis IgM (Giun tròn) Lần 240,000 240,000
Anti HAV - IgM (test nhanh) Lần 120,000 120,000
Anti HEV - IgM (test nhanh) Lần 120,000 120,000
Anti HBc total Lần 130,800 130,800
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 348,000
APO lipoprotein A-1 Lần 72,000 72,000
APO lipoprotein B Lần 72,000 72,000
Ascaris(Giun đũa người) Lần 240,000 240,000
Aspergillus IgG Lần 192,000 192,000
Aspergillus IgM Lần 192,000 192,000
B2 MicroGlobulin(B2M) Lần 144,000 144,000
Beta 2 MicroGlobulin (B2M) Lần 168,000 168,000
Beta CrossLaps Lần 168,000 168,000
Bicarbonat (HCO3-)(Reserve Alkaline) Lần 60,000 60,000
BK (Tuberculosis)(AFB) nhuộm, soi KHV Lần 84,000 84,000
Bộ ung thư nữ (CA12-5,CA15-3,CA19-9, AFP,Beta HCG,CEA,CA72-4, Cyfra, HE4, Beta 2M, Calcitonin, SCC, Pro GRP, TG) Lần 2,904,000 2,904,000
Bộ ung thư nam (TPSA, FPSA, AFP,BetaHCG ,CA19-9,CEA, CA72-4, Cyfra, %FPSA/TPSA, Beta 2M, Calcitonin, SCC, Pro GRP TG) Lần 2,616,000 2,616,000
Các Block bệnh phẩm đã đúc sẳn gửi hóa mô miễn dịch, hoặc mẫu mô đã có kết quả GPB nhưng Lâm sàng đề nghị nhuộm thêm HMMD Lần 780,000 780,000
Calcitonin (Thyrocalcitonin) Lần 168,000 168,000
Candida IgG Lần 192,000 192,000
Candida IgM Lần 192,000 192,000
Cardiolipin IgG (anti Cardiolipin IgG) Lần 240,000 240,000
Cardiolipin IgM (anti Cardiolipin IgM) Lần 240,000 240,000
Catecholamines (adrenaline, noradrenaline, dopamine) Lần 780,000 780,000
Catecholamines / urine 24h Lần 780,000 780,000
Cặn Addis Lần 43,100 60,000
CD4 / CD8 Lần 540,000 540,000
Cell bloc (khối tế bào) Lần 290,400 290,400
Ceruloplasmine (đồng kết hợp protein) Lần 108,000 108,000
Ceton (keton) (aceton) / blood Lần 60,000 60,000
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 314,160 314,160
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Lần 314,160 314,160
Chọc hút kim nhỏ mô mềm Lần 314,160 314,160
Chlamydia Ab miễn dịch tự động Lần 228,000 228,000
Chlamydia test nhanh Lần 71,600 96,000
Chì / máu (Plomb) (Lead) Lần 336,000 336,000
Chlamydia pneumoniae IgG Lần 216,000 216,000
Chlamydia pneumoniae IgM Lần 216,000 216,000
Chlamydia trachomatis IgM Lần 216,000 216,000
Chlamydia trachomatis IgG Lần 216,000 216,000
Chlamydia trachomatis DNA (NT, Dịch) Lần 336,000 336,000
Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ) Lần 240,000 240,000
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 348,000
CMV IgM miễn dịch tự động Lần 180,000 180,000
CMV IgG miễn dịch tự động Lần 144,000 144,000
CMV IgG Avidity Lần 420,000 420,000
CMV- DNA (Roche – Đ. Lượng) Lần 960,000 960,000
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 14,900 60,000
Copper ( Đồng tự do) Lần 84,000 84,000
Copeptin Lần 456,000 456,000
CPK (CK) (Creatine Phosphat Kinase) Lần 72,000 72,000
CSF (Cerebro Spinal Fluid, dịch não tủy) analysis Lần 144,000 144,000
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 298,000
Cystatin C Lần 180,000 180,000
CYP2C19* 2 genotype Lần 780,000 780,000
CYP2C19* 2* 3 genotype Lần 900,000 900,000
Cysticercus cellulosae IGM Lần 200,000 200,000
Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 130,000 264,000
Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130,000 264,000
Demodex nhuộm soi Lần 41,700 53,064
DHEA SO4 (Dehydro Epi androsterone) Lần 144,000 144,000
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 132,000 132,000
Định lượng D-Dimer Lần 300,000 300,000
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Lần 369,600 369,600
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Lần 409,200 409,200
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 39,100 48,000
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 31,100 42,000
Điện di huyết sắc tố Lần 358,000 480,000
Điện di protein huyết thanh Lần 475,200 475,200
Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21,500 30,000
Định lượng Albumin [Máu] Lần 21,500 30,000
Định lượng Anti CCP [Máu] Lần 384,000 384,000
Định lượng Anti-TgAntibody- Thyroglobulin [Máu] Lần 349,800 349,800
Định lượng Anti - TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Lần 265,320 265,320
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 144,000 144,000
Định lượng β2 microglobulin [Máu] Lần 97,944 97,944
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21,500 30,000
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21,500 30,000
Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12,900 36,000
Định lượng Calci ion hóa [Máu] Lần 16,100 36,000
Định lượng CA 125  (cancer antigen 125) [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] Lần 192,000 192,000
Định lượng Calcitonin [Máu] Lần 174,240 174,240
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26,900 36,000
Định lượng Cortisol (máu) Lần 91,600 144,000
Định lượng Cystatine C [Máu] Lần 111,936 111,936
Định lượng bổ thể C3 [Máu] Lần 76,956 76,956
Định lượng bổ thể C4 [Máu] Lần 76,956 76,956
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 53,800 86,400
Định lượng Creatinin (máu) Lần 21,500 30,000
Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] Lần 192,000 192,000
Định lượng Digoxin [Máu] Lần 111,936 111,936
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 29,000 72,000
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] Lần 104,940 104,940
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần 64,600 120,000
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 64,600 120,000
Định lượng Glucose [Máu] Lần 21,500 30,000
Định lượng Globulin [Máu] Lần 21,500 30,000
Định lượng HbA1c [Máu] Lần 101,000 132,000
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 26,900 36,000
Định lượng Insulin [Máu] Lần 104,940 104,940
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 36,000 36,000
Định lượng Mg [Máu] Lần 42,000 42,000
Định lượng NSE Neuron Specific Enolase [Máu] Lần 192,000 240,000
Định lượng  proBNP (NT-proBNP) [Máu] Lần 504,000 504,000
Định lượng Phospho (máu) Lần 21,500 30,000
Định lượng Pre-albumin [Máu] Lần 125,928 125,928
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 517,440 517,440
Định lượng Prolactin [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 21,500 36,000
Định lượng Progesteron [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] Lần 60,000 60,000
Định lượng Sắt [Máu] Lần 48,000 48,000
Định lượng Testosterol [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng TRAb (TSH  Receptor Antibodies) [Máu] Lần 530,640 530,640
Định lượng Transferin [Máu] Lần 96,000 96,000
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 26,900 36,000
Định lượng Troponin Ths [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 59,200 120,000
Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,500 30,000
Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Lần 29,000 72,000
Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần 43,100 96,000
Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,700 48,972
Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 16,100 24,000
Định lượng Canxi (niệu) Lần 24,600 36,000
Định lượng Catecholamin (niệu) Lần 279,840 279,840
Định lượng Cortisol (niệu) Lần 120,000 120,000
Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16,100 30,000
Định lượng Glucose (niệu) Lần 13,900 60,000
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần 43,100 55,968
Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Lần 60,000 60,000
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 43,100 96,000
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần 43,100 96,000
Định lượng Phospho (niệu) Lần 20,400 60,000
Định tính Phospho hữu cơ [niệu] Lần 8,316 8,316
Định tính Porphyrin [niệu] Lần 64,680 64,680
Định lượng Protein (niệu) Lần 13,900 36,000
Định tính Protein Bence -jones [niệu] Lần 21,500 60,000
Định lượng Urê (niệu) Lần 16,100 30,000
Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) Lần 12,900 60,000
Định lượng Protein (dịch não tuỷ) Lần 10,700 60,000
Định lượng Amylase (dịch) Lần 30,000 30,000
Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần 26,900 36,000
Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần 12,900 30,000
Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần 21,500 30,000
Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần 34,980 34,980
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay Lần 253,000 300,000
Định lượng EPO (Erythropoietin) Lần 530,640 530,640
Định lượng Ferritin Lần 120,000 120,000
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 20,700 36,000
Định lượng Fructosamin Lần 132,000 132,000
Định lượng GH (Growth Hormone) Lần 209,880 209,880
Định lượng Progesteron Lần 80,800 104,940
Định lượng Renin activity Lần 677,160 677,160
Định lượng C-Peptid [Máu] Lần 223,080 223,080
Định lượng Vancomycin [Máu] Lần 677,160 677,160
Định lượng Clo (dịch não tuỷ) Lần 22,500 60,000
Định lượng Creatinin (dịch) Lần 21,500 30,000
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần 30,000 30,000
Định lượng Vitamin B12 [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng Acid  Folic Lần 120,000 120,000
Định lượng IgE Lần 120,000 120,000
Dịch màng phổi Lần 156,000 156,000
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] Lần 240,000 240,000
Định lượng Homocystein [Máu] Lần 180,000 180,000
Định lượng Myoglobin [Máu] Lần 120,000 120,000
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 480,000 480,000
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] Lần 300,000 300,000
Định lượng T3 (Triiodothyronine) [Máu] Lần 96,000 96,000
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Lần 96,000 96,000
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Lần 228,000 228,000
Định lượng Cyclosporine Lần 384,000 384,000
Diazepam /urine (Đ.tính) Lần 78,000 78,000
Digoxin Lần 180,000 180,000
Định lượng FLC Kappa & Lambda ( quantitative) Lần 1,560,000 1,560,000
Định lượng IgA+IgG+IgM Lần 276,000 276,000
Điện di Protein /nước tiểu Lần 204,000 204,000
Định lượng IgA Lần 96,000 96,000
Định lượng IgG Lần 96,000 96,000
Định lượng IgM Lần 96,000 96,000
Định lượng HEV - RNA Lần 600,000 600,000
Đo hoạt độ Lipase Lần 72,000 72,000
Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lần 84,000 84,000
Đột biến KRAS Lần 4,440,000 4,440,000
Đột biến BRAF/NRAS Lần 4,440,000 4,440,000
Độ lọc cầu thận eGFR Lần 60,000 60,000
Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21,500 54,000
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21,500 30,000
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21,500 30,000
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Lần 26,900 60,000
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần 90,000 90,000
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] Lần 168,000 168,000
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19,200 30,000
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Lần 36,000 36,000
Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) Lần 34,980 34,980
Đơn bào đường ruột soi tươi Lần 41,700 60,000
Đơn bào đường ruột nhuộm soi Lần 41,700 60,000
Đường máu mao mạch Lần 15,200 36,000
EBV-DNA (Roche –Đ. Lượng) Lần 960,000 960,000
EBV- VCA IgA Lần 144,000 144,000
EBV- VCA IgG (Epstein-Barr Virus) Lần 216,000 216,000
EBV- VCA IgM (Epstein-Barr Virus) Lần 228,000 228,000
Echinococcus ganulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động Lần 240,000 240,000
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động Lần 178,000 240,000
Enterrovirus + Japenese Encephalitis-IgM (H.thanh CĐ viêm não) Lần 336,000 336,000
ENA 6 – Profile Lần 792,000 792,000
Enterovirus IgG Lần 204,000 204,000
Enterovirus IgM Lần 204,000 204,000
EPO (Erythropoietin định lượng) Lần 482,400 482,400
Estradiol Lần 96,000 96,000
EV71 IgM/IgG test nhanh Lần 96,000 96,000
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động Lần 178,000 240,000
Filariasis /serum (giun chỉ) (sero Filariasis) Lần 240,000 240,000
Free Testosterone Lần 264,000 264,000
Fructosamine Lần 120,000 120,000
FSH (Follicle Stimulating Hormone) Lần 120,000 120,000
Gamma Interferon (IFN gamma) Lần 264,000 264,000
Gastrin Lần 180,000 180,000
Galectin Lần 468,000 468,000
GH (Growth Hormone) (hGH) Lần 204,000 204,000
Glucagon Lần 528,000 528,000
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 298,000
Gnathostoma IgG (Giun đầu gai) Lần 240,000 240,000
HAV IgM miễn dịch tự động Lần 144,000 144,000
HAV total miễn dịch tự động Lần 128,964 128,964
Haptoglobin Lần 120,000 120,000
HBsAg miễn dịch tự động Lần 96,000 96,000
HBsAb định lượng Lần 144,000 144,000
HBeAg miễn dịch tự động Lần 132,000 132,000
HBeAb miễn dịch tự động Lần 132,000 132,000
HBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,800,000 1,800,000
HBV đo tải lượng Real-time PCR Lần 780,000 780,000
HBc IgM miễn dịch tự động Lần 156,000 156,000
HBV DNA Định lượng, Real-time PCR Lần 780,000 780,000
HBV định lượng, kháng lamivudine (LamR) Lần 840,000 840,000
HBV Genotype Sequencing Lần 1,320,000 1,320,000
HBsAg ( định lượng, quantilative ) Lần 400,000 400,000
HCV Ab miễn dịch tự động Lần 180,000 180,000
HCV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,800,000 1,500,000
HCV đo tải lượng Real-time PCR Lần 972,000 972,000
HCV RNA Định lượng, Real-time PCR Lần 972,000 972,000
HCV Genotype, Real-time PCR Lần 1,440,000 1,200,000
HCC RISK Lần 1,620,000 1,500,000
HCG /urine (Đ.lượng, quantitative) Lần 180,000 180,000
HCV-Ag (Đ.lượng, quantitative) Lần 660,000 660,000
HDV Ag Lần 480,000 480,000
Heroin, Morphin/ blood (Elisa) Lần 180,000 180,000
Helicobacter pylori Ab test nhanh Lần 120,000 120,000
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Lần 168,000 168,000
HLA B27 Lần 1,080,000 1,080,000
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 38,200 60,000
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 26,400 36,000
HPV Real-Time PCR Lần 660,000 660,000
HP Test IgG (Helicobacter pylori) Lần 108,000 108,000
HP Test IgM (Helicobacter pylori) Lần 108,000 108,000
HP - Ag / stool (ELISA) Lần 216,000 216,000
HSV 1  IgG (Herpes Simplex Virus) Lần 210,000 210,000
HSV 1,2 IgM (Herpes Simplex Virus) Lần 210,000 210,000
HSV DNA 1,2 Realtime (máu, dịch, sang thương) (Đ.tính) Lần 300,000 300,000
HSV 2  IgG (Herpes Simplex Virus) Lần 210,000 210,000
HTLV I/II (Human T Lymphotropic I/II) Virus gây nhiễm trùng bạch cầu Lần 108,000 108,000
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Lần 65,800 84,000
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần 96,000 96,000
IFN gamma (Interferon gamma) Lần 300,000 300,000
IgE total Lần 144,000 144,000
IgA /blood Lần 96,000 96,000
Interleukin 6(IL6) Lần 240,000 240,000
Insulin like growth factor 1 (IGF - 1) (Gửi mẫu Medic HCM) Lần 180,000 180,000
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi Lần 810,000 810,000
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Lần 324,720 324,720
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA Lần 369,600 369,600
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Lần 324,720 324,720
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Lần 369,600 369,600
Khám phụ khoa có Pap' Smear Lần 300,000 300,000
Legionella Pneumophila IgG Lần 210,000 210,000
Legionella Pneumophila IgM Lần 210,000 210,000
Leptin (Phát hiện béo phì) Lần 210,000 210,000
Leptospira IgG Lần 210,000 210,000
Leptospira IgM Lần 210,000 210,000
Lipoprotein (APO-A1 + APO-B) Lần 180,000 180,000
Lipoprotein APO-A1 Lần 96,000 96,000
Lipoprotein APO-B) Lần 96,000 96,000
LKM-1( chưa phí) Lần 204,000 204,000
Mẫu thứ hai trên cùng 1 bệnh nhân(gửi cùng lúc) Lần 240,000 240,000
Marijuana (cần sa) Lần 72,000 72,000
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 23,100 48,000
MaxPrep Pap Lần 660,000 660,000
Measles IgG (Sởi) Lần 294,000 294,000
Measles IgM (Sởi) Lần 294,000 294,000
Melatonin / saliva Lần 264,000 264,000
Metanephrine /blood Lần 396,000 396,000
Metanephrine /urine 24H Lần 396,000 396,000
MET strip (methampetamine) Lần 72,000 72,000
Microalbumin - Nước Tiểu Lần 60,000 60,000
Morphin/Heroin 3mm Lần 72,000 72,000
Mumps virus IgG (Quai bị) Lần 210,000 210,000
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR Lần 600,000 600,000
Mycoplasma pneumoniae IgG Lần 289,200 289,200
Mycoplasma pneumonia IgM Lần 198,000 198,000
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Lần 86,460 86,460
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc Lần 378,840 378,840
Neisseria gonorrhoeae DNA (NT, Dịch) Lần 336,000 336,000
NGAL (Neutrophil gelatinase associated lipocalin) Lần 330,000 330,000
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo (đối với bệnh nhân thường) Lần 154,000 154,000
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén Lần 190,800 190,800
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 80,800 96,000
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 80,800 96,000
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Lần 540,000 540,000
Noradrenaline Lần 792,000 792,000
Nước tiểu : Cấy VT + KSĐ Lần 576,000 576,000
Occult Blood (FOB) (Định lượng máu ẩn/phân) Lần 96,000 96,000
OGTT (Oral Glucose Tolerance Test) (NP dung nạp đường) Lần 120,000 120,000
Osteocalcin Lần 120,000 120,000
P1NP Total (Total Procollagen type 1 aminoterminal propeptide) Lần 360,000 360,000
Paragonimus IgG (Sán lá phổi) Lần 240,000 240,000
Paragonimus IgM (Sán lá phổi) Lần 240,000 240,000
Pap' Smear Lần 211,200 211,200
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 348,000
Peptid C (C-peptid) Lần 216,000 216,000
Pepsinogen 1-2 Lần 528,000 528,000
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 28,800 36,000
Phosphatase kiềm (PK) (Alkalin Phosphatase) Lần 60,000 60,000
PhosphoLipid Lần 72,000 72,000
Phosphorus, Phosphate, (P), (P04) /blood Lần 30,000 30,000
Phosphorus, Phosphate, (P), (P04) /urine Lần 30,000 30,000
Pro. GRP (Pro Gastrin Releasing Peptide) Lần 360,000 360,000
PRISCA test (Ba tháng đầu)(PAPP-A, free β HCG) Lần 540,000 540,000
PRISCA test (Ba tháng giữa) (AFP, HCG, uE3) Lần 540,000 540,000
Renin (active Renin) Lần 210,000 210,000
Reserve Alkaline (RA) (HCO3) (Dự trữ kiềm) Lần 36,000 36,000
RF (định lượng) + Anti - CCP Lần 468,000 468,000
Rida Allergy Screen (panel 1 Việt) Dị nguyên hô hấp & thực phẩm ở Việt Nam thường gặp Lần 780,000 780,000
Rida Allergy Screen ( panel 4) dị ứng trẻ em Lần 660,000 660,000
ROMA test (Risk of Ovarian Malignancy Algorithm test) (HE4 + CA125) Lần 528,000 528,000
Rút máu để điều trị Lần 236,000 264,000
Rubella virus IgM miễn dịch tự động Lần 180,000 180,000
Rubella virus IgG miễn dịch tự động Lần 156,000 156,000
Salmonella Widal Lần 178,000 228,000
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 298,000
SCC (Squamous Cell Carcinoma) Lần 216,000 216,000
Schistosoma mansoni IgG (Sán máng) Lần 240,000 240,000
Semen analysis (Tinh trùng đồ) Lần 372,000 372,000
SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) Lần 144,000 144,000
Sinh hóa dịch khớp (Glu, Pro, LDH) Lần 96,000 96,000
SLA/LP anti (Soluble liver antigen/Liver Pancreas) Lần 210,000 210,000
Streptococcus pyogenes ASO Lần 72,000 72,000
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 298,000
Stone analysis (Phân tích sỏi kidney, ureter,...) Lần 72,000 72,000
Syphilis Lần 96,000 96,000
T3 (Triiodothyronin) Lần 108,000 108,000
T4 (Thyroxin) Lần 108,000 108,000
Tacrolimus Lần 720,000 720,000
TB Antibody(Tuberculosis, BK antibody) Lần 108,000 108,000
Test nồng độ cồn Lần 96,000 96,000
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Lần 194,040 194,040
Tế bào học dịch màng khớp Lần 194,040 194,040
Tế bào học dịch rửa phế quản Lần 194,040 194,040
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 60,000 60,000
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồchưa bao gồm kim chọc tủy một lần Lần 159,720 159,720
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Lần 690,360 690,360
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 84,000 84,000
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Lần 36,900 48,000
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 36,900 48,000
Tìm tế bào Hargraves Lần 64,600 84,000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 46,200 60,000
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27,400 48,000
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 290,000
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động Lần 151,800 151,800
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động Lần 151,800 151,800
Toxo IgG Avidity Lần 300,000 300,000
Tổng phân tích nước tiểu - Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 108,000 108,000
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động - Mã này dành cho KSK Doanh nghiệp) Lần 40,000 40,000
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động Lần 298,000 240,000
Tryptase Lần 960,000 960,000
Trứng giun, sán soi tươi Lần 41,700 60,000
Treponema pallidum test nhanh Lần 238,000 276,000
Trichomonas vaginalis soi tươi Lần 41,700 60,000
TSH Receptor Ab (TRAb) Lần 504,000 504,000
TSI (Thyroid Stimulating Immunoglobulin) Lần 480,000 480,000
Tỷ lệ A/G Lần 60,000 60,000
Ung thư tiêu hóa ( CEA) miễn dịch Lần 156,000 156,000
Ung thư tinh hoàn (Beta HCG, AFP) Lần 300,000 300,000
Ung thư tiền liệt tuyến (TPSA ,FPSA ) Lần 384,000 384,000
Ung thư bàng quang( CYFRA 21- 1) Lần 204,000 204,000
Varicella Zoster Virus IgA( thủy đậu) Lần 198,000 198,000
Varicella Zoster Virus IgG Lần 198,000 198,000
Varicella Zoster Virus IgM Lần 198,000 198,000
Vi khuẩn nhuộm soi Lần 68,000 84,000
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Lần 456,000 456,000
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động Lần 249,480 249,480
Vibrio cholerae nhuộm soi Lần 68,000 86,460
Vi nấm soi tươi Lần 41,700 54,000
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 303,600 303,600
Vibrio cholerae soi tươi Lần 68,000 84,000
Vi nấm nhuộm soi Lần 84,000 84,000
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 294,000 294,000
Vitamin D Total(25 Hydroxyvitamin D) Lần 300,000 300,000
Vitamin D Total (25 – Hydroxyvitamin D) Lần 336,000 336,000
VZV DNA Realtime (Đ.tính) Lần 264,000 264,000
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần 159,000 180,000
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 56,000 68,640
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 56,000 72,732
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu Lần 314,160 314,160
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15,200 36,000
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Lần 60,000 60,000
Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 264,000 264,000
Xét nghiệm ADN ( trả kết quả sau 14 ngày ) Lần 14,000,000 14,000,000
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp máy tự động) Lần 50,000 60,000
Xét nghiệm đột biến gen EGFR Lần 6,480,000 5,400,000
Xét nghiệm ADN ( mẫu 2 phụ thu ) Lần 4,500,000 4,500,000
ZINC (Kẽm) Lần 198,000 198,000
Calprotectin/Stool (Liaison) Lần - 900,000
BK Virus Quantification Lần - 2,400,000
CMV -DNA (Roche-Định lượng) Lần - 840,000